Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
duy thức
Thuật ngữ Phật giáo: chỉ có
thức
識, các pháp đều từ
thức
mà sinh ra, không có gì nằm ngoài
thức.Tên gọi tắt của kinh sách Phật giáo
Nhị thập duy thức luận
二十唯識論.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯
| duy | 唯: | duy vật |
| duối | 唯: | duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật) |
| duỗi | 唯: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| dói | 唯: | dở dói |
| dõi | 唯: | dòng dõi, nối dõi |
| dúi | 唯: | dúi cho ít tiền |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dọi | 唯: | chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà |
| gioè | 唯: | gioè ra (lan rộng ra) |
| giói | 唯: | giói to (gọi to) |
| giúi | 唯: | |
| giọi | 唯: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| giỏi | 唯: | |
| thui | 唯: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 識
| thức | 識: | học thức, nhận thức |

Tìm hình ảnh cho: 唯識 Tìm thêm nội dung cho: 唯識
