Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tin đồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tin đồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tinđồn

Nghĩa tin đồn trong tiếng Việt:

["- Tin truyền miệng, chưa chính xác."]

Dịch tin đồn sang tiếng Trung hiện đại:

传闻 《辗转流传的事情。》tin đồn thất thiệt
传闻失实。
传言 《辗转流传的话。》
传谣 《传布谣言。》
风; 风儿; 风声 《指传播出来的消息。》
vừa nghe tin đồn liền đến dò hỏi.
刚听见一点风儿就来打听。
风传 《辗转流传的事情。》
风言风语 《没有根据的话; 恶意中伤的话。》
荒信; 荒信儿 《不确定的或没有证实的消息。》
街谈巷议 《大街小巷里人们的谈论。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồn

đồn:đồn đại, tin đồn
đồn𡀷:đồn đại, tin đồn
đồn:đóng đồn, đồn địch
đồn:đồn tịch (mồ mả)
đồn:đồn (heo nói chung)
đồn:đồn kì (vẫy đuôi)
đồn:đồn đại, tin đồn
đồn:hồn đồn (bánh vằn thắn)
đồn:hồn đồn (bánh vằn thắn)
đồn:đồn ngư (cá nóc)
đồn:đồn ngư (cá nóc)
tin đồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tin đồn Tìm thêm nội dung cho: tin đồn