Từ: 虚土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚土:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虚 • 土

Nghĩa của 虚土 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūtǔ] đất tơi xốp; đất đã cày bừa。翻过或耕过的松软的土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ
虚土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚土 Tìm thêm nội dung cho: 虚土