Từ: 列計 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列計:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 列 • 計

liệt kê
Kể ra từng khoản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt列:la liệt
loẹt列:loè loẹt
lít列:lít dít
lướt列:lướt qua
lệch列:nghiêng lệch
lịt列:li lịt
riệt列:giữ riệt
rít列:ríu rít
rệt列:rõ rệt
rịt列:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

ké計:đi ké xe
kê計:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ計:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ計:cặn kẽ
kế計:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể計:kể chuyện, kể công, kể lể
列計 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列計 Tìm thêm nội dung cho: 列計