Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虚夸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūkuā] 形
khoe khoang khoác lác。 (言谈)虚假夸张。
报道消息,要实事求是,切忌虚夸。
đưa tin, cần phải thật sự cầu thị, nên tránh khoe khoang khoác lác.
khoe khoang khoác lác。 (言谈)虚假夸张。
报道消息,要实事求是,切忌虚夸。
đưa tin, cần phải thật sự cầu thị, nên tránh khoe khoang khoác lác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸
| khoa | 夸: | khoa trương |

Tìm hình ảnh cho: 虚夸 Tìm thêm nội dung cho: 虚夸
