Từ: 虚夸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚夸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虚 • 夸

Nghĩa của 虚夸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūkuā] 形
khoe khoang khoác lác。 (言谈)虚假夸张。
报道消息,要实事求是,切忌虚夸。
đưa tin, cần phải thật sự cầu thị, nên tránh khoe khoang khoác lác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa夸:khoa trương
虚夸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚夸 Tìm thêm nội dung cho: 虚夸