Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蜀汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shǔ-Hàn] Thục Hán (thời Tam Quốc bên Trung Quốc)。三国之一,公元221- 263,刘备所建。在今四川东部和云南、贵州北部以及陕西汉中一带。为魏所灭。简称蜀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀
| thục | 蜀: | nước Thục |
| xọc | 蜀: | xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 蜀汉 Tìm thêm nội dung cho: 蜀汉
