Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血吸虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血吸虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血吸虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèxīchóng] trùng hút máu。寄生虫,灰白色,雌雄常合抱在一起。卵随粪便到水中,在水中孵化成毛蚴,进入钉螺体内变成尾蚴。尾蚴离开钉螺,遇到入水的人、畜就钻入皮肤,侵入体内,变成成虫。成虫主要寄生在肝脏和 肠内,引起血吸虫病。血吸虫病的症状是发热、起风疹块、腹泻、有腹水、肝和脾肿大等。血吸虫病有的 地区叫罗汉病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
血吸虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血吸虫 Tìm thêm nội dung cho: 血吸虫