Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 血小板 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuèxiǎobǎn] tiểu cầu (nhỏ hơn huyết cầu, giúp làm đông máu)。血液的组成部分之一,比血球小,形状不规则。含有凝血致活素,能帮助血液凝固。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 血小板 Tìm thêm nội dung cho: 血小板
