Từ: 血小板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血小板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血小板 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèxiǎobǎn] tiểu cầu (nhỏ hơn huyết cầu, giúp làm đông máu)。血液的组成部分之一,比血球小,形状不规则。含有凝血致活素,能帮助血液凝固。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
血小板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血小板 Tìm thêm nội dung cho: 血小板