Từ: 血淋淋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血淋淋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血淋淋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiělīnlīn] 1. máu chảy đầm đìa。(血淋淋的)形容鲜血不断地流的样子。
2. tàn khốc。(血淋淋的)比喻严酷或惨酷。
血淋淋的事实。
sự thật tàn khốc.
血淋淋的教训。
bài học tàn khốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

lem:lem luốc
luôm: 
lâm:mưa lâm râm
lấm:lấm bùn
lầm:lầm lội
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rấm:rấm chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

lem:lem luốc
luôm: 
lâm:mưa lâm râm
lấm:lấm bùn
lầm:lầm lội
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rấm:rấm chuối
血淋淋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血淋淋 Tìm thêm nội dung cho: 血淋淋