Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 血淋淋 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiělīnlīn] 1. máu chảy đầm đìa。(血淋淋的)形容鲜血不断地流的样子。
2. tàn khốc。(血淋淋的)比喻严酷或惨酷。
血淋淋的事实。
sự thật tàn khốc.
血淋淋的教训。
bài học tàn khốc.
2. tàn khốc。(血淋淋的)比喻严酷或惨酷。
血淋淋的事实。
sự thật tàn khốc.
血淋淋的教训。
bài học tàn khốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋
| lem | 淋: | lem luốc |
| luôm | 淋: | |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lầm | 淋: | lầm lội |
| rướm | 淋: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rấm | 淋: | rấm chuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋
| lem | 淋: | lem luốc |
| luôm | 淋: | |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lầm | 淋: | lầm lội |
| rướm | 淋: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rấm | 淋: | rấm chuối |

Tìm hình ảnh cho: 血淋淋 Tìm thêm nội dung cho: 血淋淋
