Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淋, chiết tự chữ LEM, LÂM, LẤM, LẦM, RƯỚM, RẤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淋:
淋
Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: lam4
1. [冰淇淋] băng kì lâm;
淋 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 淋
(Động) Ngâm nước.(Động) Tưới, rưới, dầm.
◎Như: lâm dục 淋浴 tắm rửa, nhật sái vũ lâm 日曬雨淋 dãi nắng dầm mưa.
(Động) Lọc.
◎Như: quá lâm 過淋 gạn lọc.
(Tính) Ướt, ướt át.
◎Như: lâm li 淋漓 đầm đìa, nhễ nhại.
◇Cù Hựu 瞿佑: Phùng Đại Dị hồn thân bị đả đắc tiên huyết lâm li 馮大異渾身被打得鮮血淋漓 (Thái Hư Tư Pháp truyện 太虛司法傳) Phùng Đại Dị khắp mình bị đánh máu chảy đầm đìa.
(Danh) Bệnh lậu.
§ Thông lâm 痳.
lấm, như "lấm bùn" (vhn)
lâm, như "mưa lâm râm" (btcn)
lầm, như "lầm lội" (btcn)
lem, như "lem luốc" (btcn)
rấm, như "rấm chuối" (btcn)
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)
Nghĩa của 淋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: LÂM
1. xối; giội; dầm。水或别的液体落在物体上。
日晒雨淋。
mưa dầm nắng giội.
衣服都淋湿了。
quần áo ướt hết rồi.
2. đổ vào; cho vào; thêm vào。使水或别的液体落在物体上。
在凉拌菜上淋上点儿香油。
rau trộn cho thêm ít dầu vừng.
Từ ghép:
淋巴 ; 淋巴结 ; 淋漓 ; 淋漓尽致 ; 淋淋 ; 淋浴
[lìn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẬM
lọc。滤。
过淋。
lọc.
淋盐。
lọc muối.
把这药用纱布淋一下。
dùng vải thưa lọc thuốc này một chút đi.
Từ ghép:
淋病
Số nét: 12
Hán Việt: LÂM
1. xối; giội; dầm。水或别的液体落在物体上。
日晒雨淋。
mưa dầm nắng giội.
衣服都淋湿了。
quần áo ướt hết rồi.
2. đổ vào; cho vào; thêm vào。使水或别的液体落在物体上。
在凉拌菜上淋上点儿香油。
rau trộn cho thêm ít dầu vừng.
Từ ghép:
淋巴 ; 淋巴结 ; 淋漓 ; 淋漓尽致 ; 淋淋 ; 淋浴
[lìn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẬM
lọc。滤。
过淋。
lọc.
淋盐。
lọc muối.
把这药用纱布淋一下。
dùng vải thưa lọc thuốc này một chút đi.
Từ ghép:
淋病
Chữ gần giống với 淋:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋
| lem | 淋: | lem luốc |
| luôm | 淋: | |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lầm | 淋: | lầm lội |
| rướm | 淋: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rấm | 淋: | rấm chuối |

Tìm hình ảnh cho: 淋 Tìm thêm nội dung cho: 淋
