Chữ 淋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淋, chiết tự chữ LEM, LÂM, LẤM, LẦM, RƯỚM, RẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淋:

淋 lâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淋

Chiết tự chữ lem, lâm, lấm, lầm, rướm, rấm bao gồm chữ 水 林 hoặc 氵 林 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淋 cấu thành từ 2 chữ: 水, 林
  • thuỷ, thủy
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 2. 淋 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 林
  • thuỷ, thủy
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • lâm [lâm]

    U+6DCB, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2, lin4;
    Việt bính: lam4
    1. [冰淇淋] băng kì lâm;

    lâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 淋

    (Động) Ngâm nước.

    (Động)
    Tưới, rưới, dầm.
    ◎Như: lâm dục
    tắm rửa, nhật sái vũ lâm dãi nắng dầm mưa.

    (Động)
    Lọc.
    ◎Như: quá lâm gạn lọc.

    (Tính)
    Ướt, ướt át.
    ◎Như: lâm li đầm đìa, nhễ nhại.
    ◇Cù Hựu : Phùng Đại Dị hồn thân bị đả đắc tiên huyết lâm li (Thái Hư Tư Pháp truyện ) Phùng Đại Dị khắp mình bị đánh máu chảy đầm đìa.

    (Danh)
    Bệnh lậu.
    § Thông lâm .

    lấm, như "lấm bùn" (vhn)
    lâm, như "mưa lâm râm" (btcn)
    lầm, như "lầm lội" (btcn)
    lem, như "lem luốc" (btcn)
    rấm, như "rấm chuối" (btcn)
    rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (gdhn)

    Nghĩa của 淋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LÂM
    1. xối; giội; dầm。水或别的液体落在物体上。
    日晒雨淋。
    mưa dầm nắng giội.
    衣服都淋湿了。
    quần áo ướt hết rồi.
    2. đổ vào; cho vào; thêm vào。使水或别的液体落在物体上。
    在凉拌菜上淋上点儿香油。
    rau trộn cho thêm ít dầu vừng.
    Từ ghép:
    淋巴 ; 淋巴结 ; 淋漓 ; 淋漓尽致 ; 淋淋 ; 淋浴
    [lìn]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: LẬM
    lọc。滤。
    过淋。
    lọc.
    淋盐。
    lọc muối.
    把这药用纱布淋一下。
    dùng vải thưa lọc thuốc này một chút đi.
    Từ ghép:
    淋病

    Chữ gần giống với 淋:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淋 Tự hình chữ 淋 Tự hình chữ 淋 Tự hình chữ 淋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

    lem:lem luốc
    luôm: 
    lâm:mưa lâm râm
    lấm:lấm bùn
    lầm:lầm lội
    rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
    rấm:rấm chuối
    淋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淋 Tìm thêm nội dung cho: 淋