Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血色素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血色素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血色素 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèsèsù] huyết sắc tố; hồng sắc tố。见〖血红蛋白〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
血色素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血色素 Tìm thêm nội dung cho: 血色素