Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血防 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèfáng] phòng và chữa bệnh trùng hút máu。对血吸虫病的防治。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
血防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血防 Tìm thêm nội dung cho: 血防