Từ: 行好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行好 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínghǎo] giúp đỡ; tha thứ hay bố thí。因怜悯而给予帮助或加以原谅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
行好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行好 Tìm thêm nội dung cho: 行好