Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 行将就木 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行将就木:
Nghĩa của 行将就木 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngjiāngjiùmù] Hán Việt: HÀNH TƯƠNG TỰU MỘC
gần đất xa trời。寿命已经不长,决要进棺材了(木;棺材)。
gần đất xa trời。寿命已经不长,决要进棺材了(木;棺材)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 行将就木 Tìm thêm nội dung cho: 行将就木
