Từ: 行将就木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行将就木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行将就木 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjiāngjiùmù] Hán Việt: HÀNH TƯƠNG TỰU MỘC
gần đất xa trời。寿命已经不长,决要进棺材了(木;棺材)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
行将就木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行将就木 Tìm thêm nội dung cho: 行将就木