Từ: 省会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 省 • 会

Nghĩa của 省会 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnghuì] tỉnh lị。省行政机关所在地,一般也是全省的经济、文化中心。也叫省城。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh省:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh省:tập tễnh
tỉnh省:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh省:xoàng xĩnh
xển省:kéo xển
xỉnh省:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
省会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省会 Tìm thêm nội dung cho: 省会