Từ: 行市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行市 trong tiếng Trung hiện đại:

[háng·shi] giá cả thị trường; giá thị trường。市面上商品的一般价格。
行市看好
giá cả thị trường ổn định
摸准行市。
nắm vững giá cả thị trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
行市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行市 Tìm thêm nội dung cho: 行市