Từ: 躬亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躬亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躬亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngqīn] tự mình làm; tự làm; tự mình làm lấy。亲自去做。
事必躬亲
công việc phải tự mình làm lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬

cung:cúc cung, cung cúc
còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
躬亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躬亲 Tìm thêm nội dung cho: 躬亲