Từ: 补助货币 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补助货币:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补助货币 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzhùhuòbì] tiền tệ phụ; tiền phụ (ví dụ như ngoài tiền đồng, thì có tiền tệ phụ là hào, xu)。见 辅币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
补助货币 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补助货币 Tìm thêm nội dung cho: 补助货币