Từ: 谅察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谅察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谅察 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngchá] xin lượng thứ; mong được hiểu cho; xin tha thứ; xem xét và tha thứ (thường dùng trong văn viết)。(请人) 体察原谅(多用于书信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谅

lượng:lượng thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
谅察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谅察 Tìm thêm nội dung cho: 谅察