Từ: 连连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连连 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánlián] liên tục; lia lịa。连续不断。
连连称赞。
liên tục ca ngợi.
爷爷连连点头。
ông nội gật đầu liên tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
连连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连连 Tìm thêm nội dung cho: 连连