Từ: triện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ triện:

瑑 triện篆 triện

Đây là các chữ cấu thành từ này: triện

triện [triện]

U+7451, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan4;
Việt bính: syun6;

triện

Nghĩa Trung Việt của từ 瑑

(Danh) Viên ngọc trên mặt có điêu khắc hoa văn.

(Động)
Khắc, trạm chổ hoa văn trên ngọc.

Nghĩa của 瑑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: SOẠN

hoa văn khắc nổi (trên đồ bằng ngọc)。玉器上隆起的雕刻花纹。

Chữ gần giống với 瑑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Chữ gần giống 瑑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑑 Tự hình chữ 瑑 Tự hình chữ 瑑 Tự hình chữ 瑑

triện [triện]

U+7BC6, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan4, zhu4;
Việt bính: syun6
1. [印篆] ấn triện 2. [大篆] đại triện 3. [龍章鳳篆] long chương phượng triện;

triện

Nghĩa Trung Việt của từ 篆

(Danh) Chữ triện, một lối viết của chữ Hán, nét chữ ngoằn ngoèo, xung quanh vuông vức như con dấu, tương truyền do thái sử Sử Trứu thời Chu Tuyên Vương đặt ra. Có hai loại tiểu triện đại triện .

(Danh)
Tiếng tôn xưng danh tự người khác.
◎Như: đài triện , nhã triện .

(Danh)
Ấn tín.
◎Như: tiếp triện tiếp nhận ấn tín.

(Động)
Viết chữ theo lối triện.

(Động)
Chạm, khắc, ghi tạc.
◇Liêu trai chí dị : Thâm tình dĩ triện trung tâm (A Bảo ) Tình sâu đã ghi tạc trong lòng.

triện, như "chữ triện" (vhn)
chệnh, như "chệnh choạng" (btcn)
chệ, như "chễm chệ" (gdhn)
triển, như "xem triện" (gdhn)

Nghĩa của 篆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TRIỆN
1. chữ Triện (một kiểu chữ Hán)。汉字形体的一种。
篆书
kiểu chữ triện
篆体
thể chữ triện
大篆
chữ đại triện
小篆
chữ tiểu triện
真草隶篆。
Chân, thảo, lệ, triện (bốn kiểu chữ Hán)
2. viết chữ triện。写篆书。
篆额(用篆字写在碑额上)。
đầu bia viết bằng chữ triện.
3. cái ấn; cái triện; con dấu。指印章。
Từ ghép:
篆工 ; 篆刻 ; 篆书 ; 篆文 ; 篆章 ; 篆字

Chữ gần giống với 篆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Chữ gần giống 篆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篆 Tự hình chữ 篆 Tự hình chữ 篆 Tự hình chữ 篆

Dịch triện sang tiếng Trung hiện đại:

xem con dấu
篆书。《汉字字体, 秦朝整理字体后规定的写法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: triện

triện:chữ triện

Gới ý 25 câu đối có chữ triện:

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

triện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triện Tìm thêm nội dung cho: triện