Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 补习学校 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补习学校:
Nghĩa của 补习学校 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔxíxuéxiào] trường bổ túc。专为学生补习知识开设的学校。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 校
| chò | 校: | cây chò chỉ |
| giâu | 校: | cây giâu da |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 补习学校 Tìm thêm nội dung cho: 补习学校
