Từ: 下江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下江 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàjiāng] hạ lưu Trường Giang。长江下游地区。
下江人。
người vùng hạ lưu sông Trường Giang.
下江官话。
tiếng Quan Thoại ở vùng hạ lưu Trường Giang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
下江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下江 Tìm thêm nội dung cho: 下江