Chữ 塚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塚, chiết tự chữ TRỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塚:

塚 trủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塚

Chiết tự chữ trủng bao gồm chữ 土 冢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塚 cấu thành từ 2 chữ: 土, 冢
  • thổ, đỗ, độ
  • trũng, trổng, trủng
  • trủng [trủng]

    U+585A, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong3;
    Việt bính: cung2;

    trủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 塚

    (Danh) Mồ, mả.
    § Cũng như trủng
    .
    ◇Nguyễn Du : Vãng sự bi thanh trủng (Thu chí ) Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh.
    trủng, như "trủng (mô đất trên mả)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 塚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Chữ gần giống 塚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塚 Tự hình chữ 塚 Tự hình chữ 塚 Tự hình chữ 塚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塚

    trủng:trủng (mô đất trên mả)
    塚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塚 Tìm thêm nội dung cho: 塚