Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塚, chiết tự chữ TRỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塚:
塚
Pinyin: zhong3;
Việt bính: cung2;
塚 trủng
Nghĩa Trung Việt của từ 塚
(Danh) Mồ, mả.§ Cũng như trủng 冢.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vãng sự bi thanh trủng 往事悲青塚 (Thu chí 秋至) Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh.
trủng, như "trủng (mô đất trên mả)" (gdhn)
Chữ gần giống với 塚:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塚
| trủng | 塚: | trủng (mô đất trên mả) |

Tìm hình ảnh cho: 塚 Tìm thêm nội dung cho: 塚
