Chữ 货 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 货, chiết tự chữ HOÁ, HÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货:

货 hóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 货

货

Chiết tự chữ 货

Chiết tự chữ hoá, hóa bao gồm chữ 化 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

货 cấu thành từ 2 chữ: 化, 贝
  • 化 hoa, hoá, huế, hóa
  • 贝 bối
  • hóa [hóa]

    U+8D27, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貨;
    Pinyin: huo4;
    Việt bính: fo3;

    货 hóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 货

    Giản thể của chữ 貨.
    hoá, như "hàng hoá" (gdhn)

    Nghĩa của 货 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貨)
    [huò]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: HOÁ
    1. tiền; tiền tệ。货币;钱。
    通货
    tiền lưu hành
    2. hàng; hàng hoá。货物;商品。
    百货
    bách hoá
    南货
    món ăn miền Nam Trung Quốc
    订货
    đặt hàng
    货真价实。
    hàng thật giá phải chăng.
    3. cái; đồ (lời mắng)。指人(骂人的话)。
    笨货
    đồ ngốc; đồ đần
    蠢货
    đồ ngu
    好吃懒做的货。
    đồ hay ăn biếng làm
    4. bán; bán ra。出卖。
    货卖
    mua bán
    Từ ghép:
    货币 ; 货舱 ; 货场 ; 货车 ; 货船 ; 货柜 ; 货机 ; 货架子 ; 货款 ; 货郎 ; 货郎鼓 ; 货轮 ; 货票 ; 货品 ; 货色 ; 货声 ; 货损 ; 货摊 ; 货梯 ; 货位 ; 货物 ; 货样 ; 货源 ; 货运 ; 货栈 ; 货真价实 ; 货殖 ; 货主

    Chữ gần giống với 货:

    责, 贤, 败, 账, 货, 质, 贩, 贪, 贫, 贬, 购, 贮, 贯,

    Dị thể chữ 货

    貨,

    Chữ gần giống 货

    魤, 罂, 贰, 贱, 贲, 贳, 婴, 贴, 贵, 坝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 货 Tự hình chữ 货 Tự hình chữ 货 Tự hình chữ 货

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

    hoá货:hàng hoá
    货 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 货 Tìm thêm nội dung cho: 货