Cao su chống va đập cửa

Từ: 云母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云母 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnmǔ] đá vân mẫu; mi-ca。矿物,主要成分是硅酸盐,白色、黑色,带有深浅不同的褐色或绿色。耐高温,不导电,能分成透明的可以弯曲的薄片,是重要的电气绝缘材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
云母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云母 Tìm thêm nội dung cho: 云母