Từ: 表面光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表面光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 面 • 光

Nghĩa của 表面光 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎomiànguāng] sáng bóng; trơn bóng (bề mặt)。表面上光洁,形容图有其表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
表面光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表面光 Tìm thêm nội dung cho: 表面光