Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 西贡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīgòng] Hán Việt: TÂY CỐNG
Sài gòn; sài goòng (tên gọi trước đây của Thành phố Hồ Chí Minh)。(前南越首都。越南港市,胡志明市的旧称。)
Sài gòn; sài goòng (tên gọi trước đây của Thành phố Hồ Chí Minh)。(前南越首都。越南港市,胡志明市的旧称。)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡
| cống | 贡: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |

Tìm hình ảnh cho: 西贡 Tìm thêm nội dung cho: 西贡
