Từ: 西贡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西贡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西贡 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīgòng] Hán Việt: TÂY CỐNG
Sài gòn; sài goòng (tên gọi trước đây của Thành phố Hồ Chí Minh)。(前南越首都。越南港市,胡志明市的旧称。)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡

cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
西贡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西贡 Tìm thêm nội dung cho: 西贡