Cao su chống va đập cửa
Chữ 壈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壈, chiết tự chữ BẬM, LẤM, LẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壈:
壈
Biến thể giản thể: ᒄ;
Pinyin: lan3;
Việt bính: lam5;
壈 lẫm
bậm, như "bụi bậm" (vhn)
lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)
Pinyin: lan3;
Việt bính: lam5;
壈 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 壈
(Tính) Khảm lẫm 坎壈 uất ức, bất đắc chí.bậm, như "bụi bậm" (vhn)
lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)
Nghĩa của 壈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
书
khốn đốn; bất đắc chí。坎壈:困顿;不得志。见〖坎壈〗(kǎnlǎn)
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
书
khốn đốn; bất đắc chí。坎壈:困顿;不得志。见〖坎壈〗(kǎnlǎn)
Chữ gần giống với 壈:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Dị thể chữ 壈
𡒄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壈
| bậm | 壈: | bụi bậm |
| lấm | 壈: | lấm bùn, lấm bẩn |
| lẫm | 壈: | lẫm (lận đận) |

Tìm hình ảnh cho: 壈 Tìm thêm nội dung cho: 壈
