Chữ 贡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贡, chiết tự chữ CỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贡:
贡
Biến thể phồn thể: 貢;
Pinyin: gong4, zhai4;
Việt bính: gung3;
贡 cống
cống, như "đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm" (gdhn)
Pinyin: gong4, zhai4;
Việt bính: gung3;
贡 cống
Nghĩa Trung Việt của từ 贡
Giản thể của chữ 貢.cống, như "đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm" (gdhn)
Nghĩa của 贡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貢)
[gòng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: CỐNG
1. cống; dâng lên; cống nạp; triều cống。古代臣民或属国把物品献给朝廷。
贡奉
cống nạp
2. cống phẩm; vật cống; cống vật; đồ cống。贡品。
进贡
tiến cống
3. tiến cử (nhân tài, thời xưa)。封建时代称选拔(人才),荐给朝廷。
贡生
cống sinh
贡院
trường thi (nơi thi hương và thi hội thời xưa)
4. họ Cống。姓。
Từ ghép:
贡缎 ; 贡奉 ; 贡品 ; 贡生 ; 贡税 ; 贡献 ; 贡院
[gòng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: CỐNG
1. cống; dâng lên; cống nạp; triều cống。古代臣民或属国把物品献给朝廷。
贡奉
cống nạp
2. cống phẩm; vật cống; cống vật; đồ cống。贡品。
进贡
tiến cống
3. tiến cử (nhân tài, thời xưa)。封建时代称选拔(人才),荐给朝廷。
贡生
cống sinh
贡院
trường thi (nơi thi hương và thi hội thời xưa)
4. họ Cống。姓。
Từ ghép:
贡缎 ; 贡奉 ; 贡品 ; 贡生 ; 贡税 ; 贡献 ; 贡院
Dị thể chữ 贡
貢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡
| cống | 贡: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |

Tìm hình ảnh cho: 贡 Tìm thêm nội dung cho: 贡
