Chữ 贡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贡, chiết tự chữ CỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贡:

贡 cống

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贡

贡

Chiết tự chữ 贡

Chiết tự chữ cống bao gồm chữ 工 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贡 cấu thành từ 2 chữ: 工, 贝
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 贝 bối
  • cống [cống]

    U+8D21, tổng 7 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貢;
    Pinyin: gong4, zhai4;
    Việt bính: gung3;

    贡 cống

    Nghĩa Trung Việt của từ 贡

    Giản thể của chữ 貢.
    cống, như "đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm" (gdhn)

    Nghĩa của 贡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貢)
    [gòng]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 7
    Hán Việt: CỐNG
    1. cống; dâng lên; cống nạp; triều cống。古代臣民或属国把物品献给朝廷。
    贡奉
    cống nạp
    2. cống phẩm; vật cống; cống vật; đồ cống。贡品。
    进贡
    tiến cống
    3. tiến cử (nhân tài, thời xưa)。封建时代称选拔(人才),荐给朝廷。
    贡生
    cống sinh
    贡院
    trường thi (nơi thi hương và thi hội thời xưa)
    4. họ Cống。姓。
    Từ ghép:
    贡缎 ; 贡奉 ; 贡品 ; 贡生 ; 贡税 ; 贡献 ; 贡院

    Chữ gần giống với 贡:

    贡, 财,

    Dị thể chữ 贡

    貢,

    Chữ gần giống 贡

    杢, 贵, 扛, 贱, 贲, 贳, 缸, 贴, 贶, 贯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贡 Tự hình chữ 贡 Tự hình chữ 贡 Tự hình chữ 贡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡

    cống贡:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
    贡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贡 Tìm thêm nội dung cho: 贡