Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 要价还价 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要价还价:
Nghĩa của 要价还价 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàojiàhuánjià] trả giá; mặc cả 。见〖讨价还价〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 还
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 要价还价 Tìm thêm nội dung cho: 要价还价
