Từ: 见所未见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见所未见:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 见 • 所 • 未 • 见

Nghĩa của 见所未见 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànsuǒwèijiàn] thấy những điều chưa hề thấy; từng trải; ăn mẻ bát thiên hạ。见到从来没有看到过的,形容事物十分希罕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi未:giờ mùi
vị未:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức
见所未见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见所未见 Tìm thêm nội dung cho: 见所未见