Từ: 角子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo·zi]
tiền hào。旧时通用的一角和两角的小银币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
角子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角子 Tìm thêm nội dung cho: 角子