Cao su chống va đập cửa

Từ: 角质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角质 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎozhì] chất sừng; cu-tin; biểu bì。某些动植物体表皮的一层组织,质地坚韧,是由壳质、石灰质等构成的,具有保护内部组织的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
角质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角质 Tìm thêm nội dung cho: 角质