Cao su chống va đập cửa

Từ: 言行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánxíng] lời nói và việc làm。言语和行为。
言行一致
lời nói đi đôi với việc làm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
言行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言行 Tìm thêm nội dung cho: 言行