Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 负心 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùxīn] phụ lòng; phụ tình; quên ơn; người thay lòng đổi dạ; kẻ bạc tình。背弃情谊(多指转移爱情)。
负心汉
người thay lòng đổi dạ; kẻ phụ lòng.
负心汉
người thay lòng đổi dạ; kẻ phụ lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 负
| phụ | 负: | phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 负心 Tìm thêm nội dung cho: 负心
