Chữ 皙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皙, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皙:

皙 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皙

皙

Chiết tự chữ 皙

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 析 白 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皙 cấu thành từ 2 chữ: 析, 白
  • 析 chiết, tích
  • 白 bạc, bạch
  • tích [tích]

    U+7699, tổng 13 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sik1;

    皙 tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 皙

    (Tính) Da trắng.
    ◎Như: bạch tích 白
    皙 trắng trẻo.
    tích, như "tích (da trắng mịn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 皙:

    㿢, 皙,

    Chữ gần giống 皙

    皟, 铂, 伯, 廹, 皊, 皋, 皌, 皍, 皎, 習,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皙 Tự hình chữ 皙 Tự hình chữ 皙 Tự hình chữ 皙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皙

    tích皙:tích (da trắng mịn)
    皙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皙 Tìm thêm nội dung cho: 皙