Từ: văng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ văng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: văng

Nghĩa văng trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công. Cắm văng. 2 Thanh chêm giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đổ.","- 2 I đg. 1 Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh. Trượt ngã, văng kính. Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất. 2 (kng.). Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v.v.). Văng ra một câu chửi.","- II p. (ph.; kng.). Phắt. Làm đi."]

Dịch văng sang tiếng Trung hiện đại:

甩Cutom define:绷 《猛然弹起>
抛; 撒 《扔; 投掷。》
脱口而出 《不加思索, 随口说出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: văng

văng:văng vẳng
văng: 
văng󰂆:văng vẳng
văng:văng tục, văng trài
văng:văng ra
văng:văng vẳng
văng: 
văng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: văng Tìm thêm nội dung cho: văng