Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa văng trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Thanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công. Cắm văng. 2 Thanh chêm giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị xô đổ.","- 2 I đg. 1 Thình lình lìa khỏi chỗ và di chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh. Trượt ngã, văng kính. Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất. 2 (kng.). Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v.v.). Văng ra một câu chửi.","- II p. (ph.; kng.). Phắt. Làm đi."]Dịch văng sang tiếng Trung hiện đại:
甩Cutom define:绷 《猛然弹起>抛; 撒 《扔; 投掷。》
脱口而出 《不加思索, 随口说出。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: văng
| văng | 冰: | văng vẳng |
| văng | 咏: | |
| văng | : | văng vẳng |
| văng | 挷: | văng tục, văng trài |
| văng | 㩞: | văng ra |
| văng | 榮: | văng vẳng |
| văng | 永: |

Tìm hình ảnh cho: văng Tìm thêm nội dung cho: văng
