Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏢, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU, TIU, TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏢:
鏢 phiêu, tiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鏢
鏢
Biến thể giản thể: 镖;
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
鏢 phiêu, tiêu
◎Như: phi phiêu 飛鏢 mũi phi tiêu, độc phiêu 毒鏢 phi tiêu có tẩm độc.
§ Ghi chú: phi phiêu 飛鏢 cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.
(Danh) Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở.
◎Như: tẩu phiêu 走鏢 người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa).
§ Cũng gọi là bảo phiêu 保鏢.
(Danh) Phiêu cục 鏢局 cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
§ Còn đọc là tiêu.
tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
phiếu (btcn)
tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
鏢 phiêu, tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鏢
(Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng.◎Như: phi phiêu 飛鏢 mũi phi tiêu, độc phiêu 毒鏢 phi tiêu có tẩm độc.
§ Ghi chú: phi phiêu 飛鏢 cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.
(Danh) Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở.
◎Như: tẩu phiêu 走鏢 người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa).
§ Cũng gọi là bảo phiêu 保鏢.
(Danh) Phiêu cục 鏢局 cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
§ Còn đọc là tiêu.
tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
phiếu (btcn)
tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏢:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏢
| phiếu | 鏢: | |
| tiu | 鏢: | tiu (nhạc khí bằng đồng) |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |

Tìm hình ảnh cho: 鏢 Tìm thêm nội dung cho: 鏢
