Chữ 鏢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏢, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU, TIU, TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏢:

鏢 phiêu, tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏢

Chiết tự chữ phiêu, phiếu, tiu, tiêu bao gồm chữ 金 票 hoặc 釒 票 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 票
  • ghim, găm, kim
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • 2. 鏢 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 票
  • kim, thực
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • phiêu, tiêu [phiêu, tiêu]

    U+93E2, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1;

    phiêu, tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏢

    (Danh) Một thứ ám khí thời xưa, bằng kim loại, như cái giáo, dài ngắn nặng nhẹ bất nhất, dùng để phóng.
    ◎Như: phi phiêu
    mũi phi tiêu, độc phiêu phi tiêu có tẩm độc.
    § Ghi chú: phi phiêu cũng chỉ trò chơi có bảng tròn làm mục tiêu đặt ở một khoảng cách nhất định, dùng mũi nhọn phóng vào mục tiêu, bắn trúng càng gần tâm điểm càng hay.

    (Danh)
    Hàng hóa, tiền của giao phó cho phiêu cục hộ tống chuyên chở.
    ◎Như: tẩu phiêu người giữ việc hộ tống hàng hóa (ngày xưa).
    § Cũng gọi là bảo phiêu .

    (Danh)
    Phiêu cục cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác.
    § Còn đọc là tiêu.

    tiu, như "tiu (nhạc khí bằng đồng)" (vhn)
    phiếu (btcn)
    tiêu, như "tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏢

    , ,

    Chữ gần giống 鏢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢 Tự hình chữ 鏢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏢

    phiếu: 
    tiu:tiu (nhạc khí bằng đồng)
    tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
    鏢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏢 Tìm thêm nội dung cho: 鏢