Từ: 矿脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngmài] mạch khoáng。填充在岩石裂缝中成脉状的矿床,常跟地层形成一定角度。金,银,铜、钨、锑等常产于矿脉中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
矿脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿脉 Tìm thêm nội dung cho: 矿脉