Từ: 认得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认得 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèn·de] biết được; nhận ra; nhận thấy được。能够确定某一人或事物是这个人或事物而不是别的。
我不认得这是什么花?
tôi không biết đây là hoa gì?
我认得这位同志。
tôi biết đồng chí này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
认得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认得 Tìm thêm nội dung cho: 认得