Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 认识 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn·shi] 1. nhận biết; biết。能够确定某一人或事物是这个人或事物而不是别的。
我认识他。
tôi biết anh ta.
他不认识这种草药。
anh ấy không biết loại thảo dược này.
2. nhận thức。指人的头脑对客观世界的反映。
感性认识。
nhận thức cảm tính.
理性认识。
nhận thức lý tính.
我认识他。
tôi biết anh ta.
他不认识这种草药。
anh ấy không biết loại thảo dược này.
2. nhận thức。指人的头脑对客观世界的反映。
感性认识。
nhận thức cảm tính.
理性认识。
nhận thức lý tính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 认
| nhận | 认: | nhận thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |

Tìm hình ảnh cho: 认识 Tìm thêm nội dung cho: 认识
