Nghĩa của 记工 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìgōng] ghi việc đã làm; ghi công; chấm công (trong các đơn vị sản xuất nông nghiệp)。农业生产单位中记录工作时间或工作量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 记工 Tìm thêm nội dung cho: 记工
