Chữ 叩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叩, chiết tự chữ KHẠO, KHẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叩:

叩 khấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叩

Chiết tự chữ khạo, khấu bao gồm chữ 口 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叩 cấu thành từ 2 chữ: 口, 卩
  • khẩu
  • tiết
  • khấu [khấu]

    U+53E9, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou4, zhi1;
    Việt bính: kau3
    1. [稟叩] bẩm khấu 2. [叩頭] khấu đầu 3. [叩馬] khấu mã 4. [叩門] khấu môn 5. [叩謝] khấu tạ 6. [叩首] khấu thủ;

    khấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 叩

    (Động) Gõ, đập.
    ◎Như: khấu môn
    gõ cửa, khấu quan gõ cửa quan.
    ◇Bạch Cư Dị : Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh 西 (Trường hận ca ) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây.

    (Động)
    Hỏi, thăm hỏi, gạn hỏi.
    ◎Như: khấu an vấn an.
    ◇Luận Ngữ : Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên ? . , ; (Tử Hãn ) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.

    (Động)
    Lạy sát đầu xuống đất.
    ◎Như: bách khấu trăm lạy.
    ◇Nguyễn Du : Ngô tương hà dĩ khấu thần minh (Vãn há Đại Than ) Ta sẽ lấy gì để lạy xin với thần minh?

    (Động)
    Giằng, lôi, kéo.
    § Thông khấu .
    ◇Sử Kí : Bá Di, Thúc Tề khấu mã nhi gián , (Bá Di truyện ) Bá Di và Thúc Tề giằng ngựa lại mà can.

    khấu, như "khấu đầu" (vhn)
    khạo, như "khờ khạo" (btcn)

    Nghĩa của 叩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (敂)
    [kòu]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: KHẤU
    1. gõ; đập; khỏ。敲; 打。
    叩门。
    gõ cửa.
    2. gật; rập đầu; dập đầu。磕头。
    叩头。
    gật đầu.
    叩谢。
    dập đầu tạ lễ.
    叩首。
    rập đầu lạy.

    3. hỏi thăm; hỏi han。询问; 打听。
    叩以文义。
    hỏi thăm người khác về văn nghĩa.
    略叩生平。
    hỏi thăm sơ qua về cuộc sống.
    Từ ghép:
    叩拜 ; 叩打 ; 叩阍 ; 叩见 ; 叩首 ; 叩头 ; 叩谢 ; 叩诊

    Chữ gần giống với 叩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 叩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叩 Tự hình chữ 叩 Tự hình chữ 叩 Tự hình chữ 叩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩

    khạo:khờ khạo
    khấu:khấu đầu
    叩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叩 Tìm thêm nội dung cho: 叩