Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叩, chiết tự chữ KHẠO, KHẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叩:
叩
Pinyin: kou4, zhi1;
Việt bính: kau3
1. [稟叩] bẩm khấu 2. [叩頭] khấu đầu 3. [叩馬] khấu mã 4. [叩門] khấu môn 5. [叩謝] khấu tạ 6. [叩首] khấu thủ;
叩 khấu
Nghĩa Trung Việt của từ 叩
(Động) Gõ, đập.◎Như: khấu môn 叩門 gõ cửa, khấu quan 叩關 gõ cửa quan.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh 金闕西廂叩玉扃 (Trường hận ca 長恨歌) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây.
(Động) Hỏi, thăm hỏi, gạn hỏi.
◎Như: khấu an 叩安 vấn an.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên 吾有知乎哉? 無知也. 有鄙夫問於我, 空空如也; 我叩其兩端而竭焉 (Tử Hãn 子罕) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.
(Động) Lạy sát đầu xuống đất.
◎Như: bách khấu 百叩 trăm lạy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô tương hà dĩ khấu thần minh 吾將何以叩神明 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Ta sẽ lấy gì để lạy xin với thần minh?
(Động) Giằng, lôi, kéo.
§ Thông khấu 扣.
◇Sử Kí 史記: Bá Di, Thúc Tề khấu mã nhi gián 伯夷, 叔齊叩馬而諫駭 (Bá Di truyện 伯夷傳) Bá Di và Thúc Tề giằng ngựa lại mà can.
khấu, như "khấu đầu" (vhn)
khạo, như "khờ khạo" (btcn)
Nghĩa của 叩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (敂)
[kòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: KHẤU
1. gõ; đập; khỏ。敲; 打。
叩门。
gõ cửa.
2. gật; rập đầu; dập đầu。磕头。
叩头。
gật đầu.
叩谢。
dập đầu tạ lễ.
叩首。
rập đầu lạy.
书
3. hỏi thăm; hỏi han。询问; 打听。
叩以文义。
hỏi thăm người khác về văn nghĩa.
略叩生平。
hỏi thăm sơ qua về cuộc sống.
Từ ghép:
叩拜 ; 叩打 ; 叩阍 ; 叩见 ; 叩首 ; 叩头 ; 叩谢 ; 叩诊
[kòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: KHẤU
1. gõ; đập; khỏ。敲; 打。
叩门。
gõ cửa.
2. gật; rập đầu; dập đầu。磕头。
叩头。
gật đầu.
叩谢。
dập đầu tạ lễ.
叩首。
rập đầu lạy.
书
3. hỏi thăm; hỏi han。询问; 打听。
叩以文义。
hỏi thăm người khác về văn nghĩa.
略叩生平。
hỏi thăm sơ qua về cuộc sống.
Từ ghép:
叩拜 ; 叩打 ; 叩阍 ; 叩见 ; 叩首 ; 叩头 ; 叩谢 ; 叩诊
Chữ gần giống với 叩:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩
| khạo | 叩: | khờ khạo |
| khấu | 叩: | khấu đầu |

Tìm hình ảnh cho: 叩 Tìm thêm nội dung cho: 叩
