Cao su chống va đập cửa

Chữ 哿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哿, chiết tự chữ CẢ, KHẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哿:

哿 cả, khả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哿

Chiết tự chữ cả, khả bao gồm chữ 加 可 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哿 cấu thành từ 2 chữ: 加, 可
  • chơ, gia
  • khá, khả, khắc
  • cả, khả [cả, khả]

    U+54FF, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge3, ke3;
    Việt bính: go2 ho2;

    cả, khả

    Nghĩa Trung Việt của từ 哿

    (Động) Mừng, vui.
    ◇Thi Kinh
    : Cả hĩ phú nhân, Ai thử quỳnh độc , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Mừng vui thay người giàu có, Thương xót trơ trọi một mình như vậy.

    (Động)
    Khen ngợi, tán thán.

    (Danh)
    Cái thủ sức của phụ nữ thời xưa.
    § Thông già .
    § Ta quen đọc là khả.
    cả, như "vợ cả; kẻ cả" (vhn)

    Nghĩa của 哿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gě]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: CA
    có thể; tốt đẹp。可;嘉。

    Chữ gần giống với 哿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哿

    cả:vợ cả; kẻ cả
    : 
    哿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哿 Tìm thêm nội dung cho: 哿