Từ: điệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ điệp:
Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
谍 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 谍
Giản thể của chữ 諜.điệp, như "điệp viên" (gdhn)
Nghĩa của 谍 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỆP
1. điệp báo; hoạt động gián điệp。谍报活动。
2. điệp viên; gián điệp; nhân viên điệp báo; nhân viên tình báo。从事谍报活动的人。
间谍
gián điệp
防谍
đề phòng gián điệp
Từ ghép:
谍报
Dị thể chữ 谍
諜,
Tự hình:

Pinyin: die2, zha2;
Việt bính: dip6;
喋 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 喋
(Phó) Điệp điệp 喋喋 thao thao, lem lém, nói không dứt.◎Như: điệp điệp bất hưu 喋喋不休 nói luôn mồm không thôi.
(Động) Giẫm lên.
§ Thông điệp 蹀.
◎Như: điệp huyết 喋血 đẫm máu (giết người nhiều, giẫm lên máu mà đi).
§ Cũng viết là: 蹀血, 啑血.(Trạng thanh) Xiệp điệp 唼喋 tiếng loài chim nước (đàn le, đàn nhạn) hoặc loài cá mổ, đớp ăn.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xiệp điệp tinh tảo, trớ tước lăng ngẫu 唼喋菁藻, 咀嚼菱藕 (Thượng lâm phú 上林賦) Lép nhép rong tươi, nhấm nhai củ ấu ngó sen.
nhịp, như "nhịp phách" (vhn)
điệp, như "điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)" (gdhn)
Nghĩa của 喋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
nói huyên thuyên; nói luôn mồm; liến thoắng。喋喋。
Từ ghép:
喋喋 ; 喋喋不休 ; 喋血
[zhá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁP
lẹt xẹt (từ tượng thanh, tiếng gà, vịt ăn)。见〖唼喋〗。
Chữ gần giống với 喋:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
堞 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 堞
(Danh) Tường ngắn trên thành.§ Cũng gọi là nữ tường 女牆.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Sơn lâu phấn điệp ẩn bi già 山樓粉堞隱悲笳 (Thu hứng 秋興) Nơi tường vôi lầu canh trên núi, ẩn nấp tiếng kèn đau thương.
nhịp, như "nhịp cầu" (vhn)
điệp, như "điệp (tường có lỗ châu mai)" (btcn)
dịp, như "dịp may; nhân dịp" (gdhn)
Nghĩa của 堞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
tường trổ; tường thấp。堞墙。
城堞
tường trổ trên thành
Từ ghép:
堞口 ; 堞楼 ; 堞墙
Chữ gần giống với 堞:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Pinyin: she2, tie2, die2, ye4;
Việt bính: dip6 sip3 sit3;
揲 thiệt, điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 揲
(Động) Dùng tay đếm vật.§ Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung.
◇Dịch Kinh 易經: Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì 揲之以四, 以象四時 (Hệ từ thượng 繫辭上) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp.
(Động) Xếp, gấp lại.
◇Lưu Giá 劉駕: Nhàn điệp vũ y quy vị đắc 閒揲舞衣歸未得 (Trường môn oán 長門怨) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.
dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
Nghĩa của 揲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
gấp lại; xếp lại。折叠。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆT
bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
Ghi chú: 另见dié。
Chữ gần giống với 揲:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
叠 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 叠
Cũng như chữ 疊.Giản thể của chữ 疊.điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn)
Nghĩa của 叠 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆP
1. điệp; chồng; chất; chồng chất; trùng điệp; trùng nhau。一层加上一层;重复。
重叠
trùng điệp
叠石为山
chồng đá thành núi
层见叠出
liên tiếp xuất hiện
2. gấp; xếp (quần áo, giấy)。折叠(衣被、纸张等)。
叠衣服
xếp quần áo
把信叠好装在信封里。
gấp bức thư lại bỏ vào bì thư.
Từ ghép:
叠床架屋 ; 叠翠 ; 叠叠 ; 叠加 ; 叠句 ; 叠岭 ; 叠罗汉 ; 叠印 ; 叠韵 ; 叠嶂 ; 叠置
Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dip6
1. [案牒] án điệp;
牒 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 牒
(Danh) Thẻ tre hoặc mảnh gỗ mỏng dùng để viết ngày xưa.(Danh) Công văn, một lối văn thư của nhà quan.
◎Như: tối hậu thông điệp 最後通牒 tối hậu thư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, tiếp đắc Thanh Châu thái thủ Cung Cảnh điệp văn, ngôn Hoàng Cân tặc vi thành tương hãm, khất tứ cứu viện 次日, 接得青州太守龔景牒文, 言黃巾賊圍城將陷, 乞賜救援 (Đệ nhất hồi 第一回) Hôm sau nhận được tờ điệp của quan thái thú Thanh Châu, tên là Cung Cảnh, báo tin bị giặc Hoàng Cân bao vây, xin cho quân đến cứu.
(Danh) Giấy trát, tờ trình, giấy chứng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tể dữ chi điệp, tê tống dĩ quy 宰與之牒, 齎送以歸 (Thi biến 尸變) Quan cấp tờ trát, cho đưa về.
(Danh) Phiếm chỉ thư tịch.
(Danh) Gia phả, sách chép dòng dõi gia tộc.
◎Như: ngọc điệp 玉牒 sách biên chép thế hệ nhà vua.
(Danh) Mộc bản.
(Danh) Lượng từ.
§ Dùng như thiên 篇.
(Danh) Lượng từ.
§ Dùng như kiện 件.
(Danh) Họ Điệp.
điệp, như "bức điệp, thông điệp" (vhn)
đép, như "dẹp đép (quá dẹp)" (btcn)
Nghĩa của 牒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
1. văn thư; điệp; giấy tờ; giấy má; công văn。文书或证件。
通牒
thông điệp; văn bản
度牒
độ điệp; thẻ của tăng ni
2. thư tịch; sách vở。书籍。
谱牒
gia phả; gia phổ
史牒
sách sử
Tự hình:

Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: zip3;
慴 triệp, điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 慴
(Động) Sợ, khiếp.◇Trang Tử 莊子: Tử sanh kinh cụ, bất nhập hồ kì hung trung, thị cố ngỗ vật nhi bất triệp 死生驚懼, 不入乎其胸中, 是故迕物而不慴 (Đạt sanh 達生) Sống chết sợ hãi, không vào trong lòng họ, cho nên làm nghịch với vật ngoài mà không khủng khiếp.
(Động) Thu phục, nhiếp phục.
§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là điệp.
nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
phập, như "phập phồng" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 慴:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Pinyin: die2, she2;
Việt bính: dip6;
碟 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 碟
(Danh) Cái đĩa.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hỏa bồn, oa tử, oản điệp, đô tá dữ nhĩ 火盆, 鍋子, 碗碟, 都借與你 (Đệ thập hồi) Hỏa lò, nồi, bát đĩa, cho anh mượn cả.
(Danh) Vật thể có hình như cái đĩa.
◎Như: phi điệp 飛碟 dĩa bay, quang điệp 光碟 optical disc (đĩa CD, DVD, Blu-ray...).
(Danh) Lượng từ: đĩa.
◎Như: lưỡng điệp qua tử 兩碟瓜子 hai đĩa hạt dưa.
điệp, như "điệp tử (món ăn chơi)" (gdhn)
diệp (gdhn)
đĩa, như "cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa" (gdhn)
Nghĩa của 碟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆP
cái đĩa; đĩa。(碟儿)碟子。
Từ ghép:
碟子
Chữ gần giống với 碟:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
蜨 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 蜨
Nguyên là chữ điệp 蝶.điệp, như "hồ điệp" (gdhn)
Chữ gần giống với 蜨:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蜨
蝶,
Tự hình:

Pinyin: die2, tie1;
Việt bính: dip6;
蝶 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 蝶
(Danh) Bướm.◎Như: sứ điệp 使蝶 bướm trao tin, chỉ thư từ trao đổi trai gái.
điệp, như "hồ điệp" (vhn)
bướm, như "bay bướm; ong bướm" (gdhn)
Nghĩa của 蝶 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỆP
bươm bướm; con bướm。蝴蝶。
Từ ghép:
蝶骨 ; 蝶泳 ; 蝶装
Chữ gần giống với 蝶:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝶
蜨,
Tự hình:

điệp, triệp, tập [điệp, triệp, tập]
U+8936, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhe2, zhe3, die2, xi2;
Việt bính: dip6 zaap6 zip3;
褶 điệp, triệp, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 褶
(Danh) Áo kép.§ Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.Một âm là triệp.
(Danh) Nếp gấp áo quần.
◎Như: đả triệp 打褶 xếp nếp.Một âm nữa là tập.
(Danh) Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).
chấp, như "chấp tử (nếp ủi quần áo)" (vhn)
chiệp, như "bắt chiệp (sợ)" (btcn)
điệp, như "điệp (áo kép)" (btcn)
tập (btcn)
Nghĩa của 褶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỆP, CHẤP
nếp nhăn; nếp gấp。(褶 儿)褶子。
百褶 裙
cái váy có nhiều nếp gấp
裤子上有一道褶 儿。
trên cái quần có một nếp nhăn.
Từ ghép:
褶皱 ; 褶子
Dị thể chữ 褶
襵,
Tự hình:

Pinyin: die2, xie4;
Việt bính: dip6;
諜 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 諜
(Động) Dò thám, trinh thám.(Động) Rình mò.
(Danh) Quân do thám, điệp báo.
(Danh) Quân trang bị nhẹ, khinh binh.
(Danh) Sổ bạ, sách ghi chép.
§ Thông điệp 牒.
(Phó) Thao thao, nói không dứt.
§ Thông điệp 喋.
điệp, như "điệp viên" (vhn)
Chữ gần giống với 諜:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諜
谍,
Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
蹀 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 蹀
(Động) Giẫm, đạp.dịp, như "dịp may; nhân dịp" (vhn)
diệp (gdhn)
Nghĩa của 蹀 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蹀:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;
鲽 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鲽
Giản thể của chữ 鰈.điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)
Nghĩa của 鲽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: ĐIỆP
cá bơn。鱼类的一科,身体侧扁像薄片,长椭圆形,有细鳞,两眼都在右侧,左侧向下卧在沙底。生活在浅海中。
Dị thể chữ 鲽
鰈,
Tự hình:

Pinyin: die2, qie4, zha2;
Việt bính: dip6;
鰈 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鰈
(Danh) Cá bơn, thứ cá hai mắt dính liền nhau lệch về một bên.§ Còn gọi là vương dư ngư 王餘魚. Cũng có tên là bỉ mục ngư 比目魚.
điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰈:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鰈
鲽,
Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: daap6 dip6;
疊 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 疊
(Động) Chồng chất.◎Như: điệp thạch vi san 疊石為山 chồng đá thành núi.
(Động) Xếp, gấp.
◎Như: điệp bị 疊被 xếp chăn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư tại lâu thượng khán trứ nhân thu tống lễ đích tân vi bình, chỉ hữu Bình Nhi tại phòng lí dữ Phượng Thư điệp y phục 鳳姐在樓上看著人收送禮的新圍屏, 只有平兒在房裏與鳳姐疊衣服 (Đệ thất thập nhất hồi) Phượng Thư đương ở trên lầu, trông nom người ta thu nhận những bình phong mang đến biếu, chỉ có Bình Nhi ở trong buồng gấp quần áo cho Phượng Thư.
(Động) Vang dội, rúng động.
◇Tả Tư 左思: Chinh cổ điệp san 鉦鼓疊山 (Ngô đô phú 吳都賦) Chiêng trống vang dội núi.
(Động) Đập nhẹ, gõ.
◇Tạ Thiếu: Điệp cổ tống hoa chu 疊鼓送華輈 (Cổ xuy khúc 鼓吹曲) Gõ trống đưa xe hoa.
(Danh) Lượng từ: (1) Thếp, chồng (giấy, văn kiện).
◎Như: nhất điệp chỉ 一疊紙 hai thếp giấy, lưỡng điệp văn kiện 兩疊文件 hai chồng văn kiện. (2) Tầng, lớp (núi, đèo).
◇Hứa Hồn 許渾: Thủy khúc nham thiên điệp 水曲巖千疊 (Tuế mộ 歲暮) Nước quanh co núi nghìn tầng. (3) Đời (thời kì lịch sử).
◇Tả Tư 左思: Tuy lũy diệp bách điệp, nhi phú cường tương kế 雖累葉百疊, 而富彊相繼 (Ngô đô phú 吳都賦) Tuy chồng chất trăm đời, mà giàu mạnh kế tục nhau. (4) Hồi, tiết, chương, khúc (ca nhạc, tuồng, kịch).
◎Như: Dương Quan tam điệp 陽關三疊 Vở Dương Quan ba hồi.
(Tính) Nhiều tầng, nhiều lớp, chập chồng.
◎Như: điệp lãng 疊浪 sóng chập chồng, trùng nham điệp chướng 重巖疊嶂 núi non chập chồng.
(Phó) Trùng lập, tới tấp nhiều lần.
◇Nhạc Phi 岳飛: Dịch kị giao trì, vũ hịch điệp chí 驛騎交馳, 羽檄疊至 (Phụng chiếu di ngụy tề hịch 奉詔移偽齊檄) Ngựa trạm rong ruổi qua lại, hịch lệnh tới tấp đến.
điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn)
đệp, như "một đệp giấy" (gdhn)
xếp, như "xếp lại, dao xếp" (gdhn)
Chữ gần giống với 疊:
疊,Tự hình:

Dịch điệp sang tiếng Trung hiện đại:
牒 《文书或证件。》thông điệp; văn bản通牒。
叠 《一层加上一层; 重复。》
trùng điệp
重叠。
蝴蝶 《昆虫, 翅膀阔大, 颜色美丽, 静止时四翅竖立在背部, 腹部瘦长, 吸花蜜。种类很多, 有的幼虫吃农作物, 是害虫, 有的幼虫吃蚜虫, 是害虫。简称蝶。也做胡蝶。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: điệp
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 喋: | điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều) |
| điệp | 堞: | điệp (tường có lỗ châu mai) |
| điệp | 牒: | bức điệp, thông điệp |
| điệp | 疊: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 碟: | điệp tử (món ăn chơi) |
| điệp | 蜨: | hồ điệp |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |
| điệp | 褶: | điệp (áo kép) |
| điệp | 諜: | điệp viên |
| điệp | 谍: | điệp viên |
| điệp | 鰈: | điệp ngư (cá giảnh) |
| điệp | 鲽: | điệp ngư (cá giảnh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ điệp:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: điệp Tìm thêm nội dung cho: điệp
