Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ điệp:

điệp [điệp]

U+8C0D, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諜;
Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 谍

Giản thể của chữ .
điệp, như "điệp viên" (gdhn)

Nghĩa của 谍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諜)
[dié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỆP
1. điệp báo; hoạt động gián điệp。谍报活动。
2. điệp viên; gián điệp; nhân viên điệp báo; nhân viên tình báo。从事谍报活动的人。
间谍
gián điệp
防谍
đề phòng gián điệp
Từ ghép:
谍报

Chữ gần giống với 谍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谍

,

Chữ gần giống 谍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谍 Tự hình chữ 谍 Tự hình chữ 谍 Tự hình chữ 谍

điệp [điệp]

U+558B, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2, zha2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 喋

(Phó) Điệp điệp thao thao, lem lém, nói không dứt.
◎Như: điệp điệp bất hưu nói luôn mồm không thôi.

(Động)
Giẫm lên.
§ Thông điệp .
◎Như: điệp huyết đẫm máu (giết người nhiều, giẫm lên máu mà đi).
§ Cũng viết là: , .(Trạng thanh) Xiệp điệp tiếng loài chim nước (đàn le, đàn nhạn) hoặc loài cá mổ, đớp ăn.
◇Tư Mã Tương Như : Xiệp điệp tinh tảo, trớ tước lăng ngẫu , (Thượng lâm phú ) Lép nhép rong tươi, nhấm nhai củ ấu ngó sen.

nhịp, như "nhịp phách" (vhn)
điệp, như "điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)" (gdhn)

Nghĩa của 喋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
nói huyên thuyên; nói luôn mồm; liến thoắng。喋喋。
Từ ghép:
喋喋 ; 喋喋不休 ; 喋血
[zhá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁP
lẹt xẹt (từ tượng thanh, tiếng gà, vịt ăn)。见〖唼喋〗。

Chữ gần giống với 喋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喋 Tự hình chữ 喋 Tự hình chữ 喋 Tự hình chữ 喋

điệp [điệp]

U+581E, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 堞

(Danh) Tường ngắn trên thành.
§ Cũng gọi là nữ tường
.
◇Đỗ Phủ : Sơn lâu phấn điệp ẩn bi già (Thu hứng ) Nơi tường vôi lầu canh trên núi, ẩn nấp tiếng kèn đau thương.

nhịp, như "nhịp cầu" (vhn)
điệp, như "điệp (tường có lỗ châu mai)" (btcn)
dịp, như "dịp may; nhân dịp" (gdhn)

Nghĩa của 堞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
tường trổ; tường thấp。堞墙。
城堞
tường trổ trên thành
Từ ghép:
堞口 ; 堞楼 ; 堞墙

Chữ gần giống với 堞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

Chữ gần giống 堞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堞 Tự hình chữ 堞 Tự hình chữ 堞 Tự hình chữ 堞

thiệt, điệp [thiệt, điệp]

U+63F2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2, tie2, die2, ye4;
Việt bính: dip6 sip3 sit3;

thiệt, điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 揲

(Động) Dùng tay đếm vật.
§ Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung.
◇Dịch Kinh
: Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì , (Hệ từ thượng ) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp.

(Động)
Xếp, gấp lại.
◇Lưu Giá : Nhàn điệp vũ y quy vị đắc (Trường môn oán ) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.

dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)

Nghĩa của 揲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
gấp lại; xếp lại。折叠。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆT
bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
Ghi chú: 另见dié。

Chữ gần giống với 揲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲

điệp [điệp]

U+53E0, tổng 13 nét, bộ Hựu 又
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 疊;
Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 叠

Cũng như chữ .Giản thể của chữ .
điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn)

Nghĩa của 叠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (曡)
[dié]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆP
1. điệp; chồng; chất; chồng chất; trùng điệp; trùng nhau。一层加上一层;重复。
重叠
trùng điệp
叠石为山
chồng đá thành núi
层见叠出
liên tiếp xuất hiện
2. gấp; xếp (quần áo, giấy)。折叠(衣被、纸张等)。
叠衣服
xếp quần áo
把信叠好装在信封里。
gấp bức thư lại bỏ vào bì thư.
Từ ghép:
叠床架屋 ; 叠翠 ; 叠叠 ; 叠加 ; 叠句 ; 叠岭 ; 叠罗汉 ; 叠印 ; 叠韵 ; 叠嶂 ; 叠置

Chữ gần giống với 叠:

, 𠭴,

Dị thể chữ 叠

, , ,

Chữ gần giống 叠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叠 Tự hình chữ 叠 Tự hình chữ 叠 Tự hình chữ 叠

điệp [điệp]

U+7252, tổng 13 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2;
Việt bính: dip6
1. [案牒] án điệp;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 牒

(Danh) Thẻ tre hoặc mảnh gỗ mỏng dùng để viết ngày xưa.

(Danh)
Công văn, một lối văn thư của nhà quan.
◎Như: tối hậu thông điệp
tối hậu thư.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật, tiếp đắc Thanh Châu thái thủ Cung Cảnh điệp văn, ngôn Hoàng Cân tặc vi thành tương hãm, khất tứ cứu viện , , , (Đệ nhất hồi ) Hôm sau nhận được tờ điệp của quan thái thú Thanh Châu, tên là Cung Cảnh, báo tin bị giặc Hoàng Cân bao vây, xin cho quân đến cứu.

(Danh)
Giấy trát, tờ trình, giấy chứng.
◇Liêu trai chí dị : Tể dữ chi điệp, tê tống dĩ quy , (Thi biến ) Quan cấp tờ trát, cho đưa về.

(Danh)
Phiếm chỉ thư tịch.

(Danh)
Gia phả, sách chép dòng dõi gia tộc.
◎Như: ngọc điệp sách biên chép thế hệ nhà vua.

(Danh)
Mộc bản.

(Danh)
Lượng từ.
§ Dùng như thiên .

(Danh)
Lượng từ.
§ Dùng như kiện .

(Danh)
Họ Điệp.

điệp, như "bức điệp, thông điệp" (vhn)
đép, như "dẹp đép (quá dẹp)" (btcn)

Nghĩa của 牒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
1. văn thư; điệp; giấy tờ; giấy má; công văn。文书或证件。
通牒
thông điệp; văn bản
度牒
độ điệp; thẻ của tăng ni
2. thư tịch; sách vở。书籍。
谱牒
gia phả; gia phổ
史牒
sách sử

Chữ gần giống với 牒:

, , ,

Chữ gần giống 牒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牒 Tự hình chữ 牒 Tự hình chữ 牒 Tự hình chữ 牒

triệp, điệp [triệp, điệp]

U+6174, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: zip3;

triệp, điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 慴

(Động) Sợ, khiếp.
◇Trang Tử
: Tử sanh kinh cụ, bất nhập hồ kì hung trung, thị cố ngỗ vật nhi bất triệp , , (Đạt sanh ) Sống chết sợ hãi, không vào trong lòng họ, cho nên làm nghịch với vật ngoài mà không khủng khiếp.

(Động)
Thu phục, nhiếp phục.
§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là điệp.

nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
phập, như "phập phồng" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 慴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Chữ gần giống 慴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慴 Tự hình chữ 慴 Tự hình chữ 慴 Tự hình chữ 慴

điệp [điệp]

U+789F, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2, she2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 碟

(Danh) Cái đĩa.
◇Thủy hử truyện
: Hỏa bồn, oa tử, oản điệp, đô tá dữ nhĩ , , , (Đệ thập hồi) Hỏa lò, nồi, bát đĩa, cho anh mượn cả.

(Danh)
Vật thể có hình như cái đĩa.
◎Như: phi điệp dĩa bay, quang điệp optical disc (đĩa CD, DVD, Blu-ray...).

(Danh)
Lượng từ: đĩa.
◎Như: lưỡng điệp qua tử hai đĩa hạt dưa.

điệp, như "điệp tử (món ăn chơi)" (gdhn)
diệp (gdhn)
đĩa, như "cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa" (gdhn)

Nghĩa của 碟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆP
cái đĩa; đĩa。(碟儿)碟子。
Từ ghép:
碟子

Chữ gần giống với 碟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Chữ gần giống 碟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碟 Tự hình chữ 碟 Tự hình chữ 碟 Tự hình chữ 碟

điệp [điệp]

U+8728, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 蜨

Nguyên là chữ điệp .
điệp, như "hồ điệp" (gdhn)

Chữ gần giống với 蜨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Dị thể chữ 蜨

,

Chữ gần giống 蜨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜨 Tự hình chữ 蜨 Tự hình chữ 蜨 Tự hình chữ 蜨

điệp [điệp]

U+8776, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2, tie1;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 蝶

(Danh) Bướm.
◎Như: sứ điệp 使
bướm trao tin, chỉ thư từ trao đổi trai gái.

điệp, như "hồ điệp" (vhn)
bướm, như "bay bướm; ong bướm" (gdhn)

Nghĩa của 蝶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蜨)
[dié]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỆP
bươm bướm; con bướm。蝴蝶。
Từ ghép:
蝶骨 ; 蝶泳 ; 蝶装

Chữ gần giống với 蝶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝶

,

Chữ gần giống 蝶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝶 Tự hình chữ 蝶 Tự hình chữ 蝶 Tự hình chữ 蝶

điệp, triệp, tập [điệp, triệp, tập]

U+8936, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, zhe3, die2, xi2;
Việt bính: dip6 zaap6 zip3;

điệp, triệp, tập

Nghĩa Trung Việt của từ 褶

(Danh) Áo kép.
§ Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.Một âm là triệp.

(Danh)
Nếp gấp áo quần.
◎Như: đả triệp
xếp nếp.Một âm nữa là tập.

(Danh)
Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).

chấp, như "chấp tử (nếp ủi quần áo)" (vhn)
chiệp, như "bắt chiệp (sợ)" (btcn)
điệp, như "điệp (áo kép)" (btcn)
tập (btcn)

Nghĩa của 褶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhě]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỆP, CHẤP
nếp nhăn; nếp gấp。(褶 儿)褶子。
百褶 裙
cái váy có nhiều nếp gấp
裤子上有一道褶 儿。
trên cái quần có một nếp nhăn.
Từ ghép:
褶皱 ; 褶子

Chữ gần giống với 褶:

, , , , , 𧜵, 𧜹, 𧜺, 𧜻,

Dị thể chữ 褶

,

Chữ gần giống 褶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶

điệp [điệp]

U+8ADC, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: die2, xie4;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 諜

(Động) Dò thám, trinh thám.

(Động)
Rình mò.

(Danh)
Quân do thám, điệp báo.

(Danh)
Quân trang bị nhẹ, khinh binh.

(Danh)
Sổ bạ, sách ghi chép.
§ Thông điệp
.

(Phó)
Thao thao, nói không dứt.
§ Thông điệp .
điệp, như "điệp viên" (vhn)

Chữ gần giống với 諜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諜

,

Chữ gần giống 諜

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諜 Tự hình chữ 諜 Tự hình chữ 諜 Tự hình chữ 諜

điệp [điệp]

U+8E40, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 蹀

(Động) Giẫm, đạp.

dịp, như "dịp may; nhân dịp" (vhn)
diệp (gdhn)

Nghĩa của 蹀 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỆP
giẫm; giậm; giậm chân。蹈;顿足。
Từ ghép:
蹀躞 ; 蹀血

Chữ gần giống với 蹀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Chữ gần giống 蹀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹀 Tự hình chữ 蹀 Tự hình chữ 蹀 Tự hình chữ 蹀

điệp [điệp]

U+9CBD, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰈;
Pinyin: die2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 鲽

Giản thể của chữ .
điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)

Nghĩa của 鲽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: ĐIỆP
cá bơn。鱼类的一科,身体侧扁像薄片,长椭圆形,有细鳞,两眼都在右侧,左侧向下卧在沙底。生活在浅海中。

Chữ gần giống với 鲽:

, , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲽

,

Chữ gần giống 鲽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲽 Tự hình chữ 鲽 Tự hình chữ 鲽 Tự hình chữ 鲽

điệp [điệp]

U+9C08, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: die2, qie4, zha2;
Việt bính: dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 鰈

(Danh) Cá bơn, thứ cá hai mắt dính liền nhau lệch về một bên.
§ Còn gọi là vương dư ngư
. Cũng có tên là bỉ mục ngư .
điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰈:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鰈

,

Chữ gần giống 鰈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰈 Tự hình chữ 鰈 Tự hình chữ 鰈 Tự hình chữ 鰈

điệp [điệp]

U+758A, tổng 22 nét, bộ Điền 田
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: die2;
Việt bính: daap6 dip6;

điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 疊

(Động) Chồng chất.
◎Như: điệp thạch vi san
chồng đá thành núi.

(Động)
Xếp, gấp.
◎Như: điệp bị xếp chăn.
◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư tại lâu thượng khán trứ nhân thu tống lễ đích tân vi bình, chỉ hữu Bình Nhi tại phòng lí dữ Phượng Thư điệp y phục , (Đệ thất thập nhất hồi) Phượng Thư đương ở trên lầu, trông nom người ta thu nhận những bình phong mang đến biếu, chỉ có Bình Nhi ở trong buồng gấp quần áo cho Phượng Thư.

(Động)
Vang dội, rúng động.
◇Tả Tư : Chinh cổ điệp san (Ngô đô phú ) Chiêng trống vang dội núi.

(Động)
Đập nhẹ, gõ.
◇Tạ Thiếu: Điệp cổ tống hoa chu (Cổ xuy khúc ) Gõ trống đưa xe hoa.

(Danh)
Lượng từ: (1) Thếp, chồng (giấy, văn kiện).
◎Như: nhất điệp chỉ hai thếp giấy, lưỡng điệp văn kiện hai chồng văn kiện. (2) Tầng, lớp (núi, đèo).
◇Hứa Hồn : Thủy khúc nham thiên điệp (Tuế mộ ) Nước quanh co núi nghìn tầng. (3) Đời (thời kì lịch sử).
◇Tả Tư : Tuy lũy diệp bách điệp, nhi phú cường tương kế , (Ngô đô phú ) Tuy chồng chất trăm đời, mà giàu mạnh kế tục nhau. (4) Hồi, tiết, chương, khúc (ca nhạc, tuồng, kịch).
◎Như: Dương Quan tam điệp Vở Dương Quan ba hồi.

(Tính)
Nhiều tầng, nhiều lớp, chập chồng.
◎Như: điệp lãng sóng chập chồng, trùng nham điệp chướng núi non chập chồng.

(Phó)
Trùng lập, tới tấp nhiều lần.
◇Nhạc Phi : Dịch kị giao trì, vũ hịch điệp chí , (Phụng chiếu di ngụy tề hịch ) Ngựa trạm rong ruổi qua lại, hịch lệnh tới tấp đến.

điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn)
đệp, như "một đệp giấy" (gdhn)
xếp, như "xếp lại, dao xếp" (gdhn)

Chữ gần giống với 疊:

,

Dị thể chữ 疊

, ,

Chữ gần giống 疊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疊 Tự hình chữ 疊 Tự hình chữ 疊 Tự hình chữ 疊

Dịch điệp sang tiếng Trung hiện đại:

《文书或证件。》thông điệp; văn bản
通牒。
《一层加上一层; 重复。》
trùng điệp
重叠。
蝴蝶 《昆虫, 翅膀阔大, 颜色美丽, 静止时四翅竖立在背部, 腹部瘦长, 吸花蜜。种类很多, 有的幼虫吃农作物, 是害虫, 有的幼虫吃蚜虫, 是害虫。简称蝶。也做胡蝶。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệp

điệp:điệp khúc; trùng điệp
điệp:điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)
điệp:điệp (tường có lỗ châu mai)
điệp:bức điệp, thông điệp
điệp:điệp khúc; trùng điệp
điệp:điệp tử (món ăn chơi)
điệp:hồ điệp
điệp:hồ điệp
điệp:điệp (áo kép)
điệp:điệp viên
điệp:điệp viên
điệp:điệp ngư (cá giảnh)
điệp:điệp ngư (cá giảnh)

Gới ý 15 câu đối có chữ điệp:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

điệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điệp Tìm thêm nội dung cho: điệp