Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㧡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㧡, chiết tự chữ CÀI, GÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㧡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㧡

[]

U+39E1, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hai4;
Việt bính: hoi6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㧡



gây, như "gây gổ; gây chiến" (vhn)
cài, như "cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy" (gdhn)

Chữ gần giống với 㧡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 㧡

Tự hình:

Tự hình chữ 㧡 Tự hình chữ 㧡 Tự hình chữ 㧡 Tự hình chữ 㧡

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㧡

cài:cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy
gây:gây gổ; gây chiến
㧡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㧡 Tìm thêm nội dung cho: 㧡