Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塒, chiết tự chữ THÌ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塒:
塒
Biến thể giản thể: 埘;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;
塒 thì
◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;
塒 thì
Nghĩa Trung Việt của từ 塒
(Danh) Ổ cho gà.◇Thi Kinh 詩經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.
Nghĩa của 塒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: THÌ
lỗ đục trên tường。在墙上凿的鸡窝。
Số nét: 13
Hán Việt: THÌ
lỗ đục trên tường。在墙上凿的鸡窝。
Chữ gần giống với 塒:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塒
埘,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 塒 Tìm thêm nội dung cho: 塒
