Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壩, chiết tự chữ BÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壩:
壩
Biến thể giản thể: 坝;
Pinyin: ba4;
Việt bính: baa3;
壩 bá
(Danh) Đập nước (công trình thủy lợi, phòng đê).
(Danh) Tiếng dùng đặt tên đất.
◎Như: Nhạn Môn Bá 雁門壩 ở tỉnh Tứ Xuyên.
bá, như "lan hà bá (đập chặn sông)" (gdhn)
Pinyin: ba4;
Việt bính: baa3;
壩 bá
Nghĩa Trung Việt của từ 壩
(Danh) Kè (chặn ngang sông hồ cho nước chảy thăng bằng).(Danh) Đập nước (công trình thủy lợi, phòng đê).
(Danh) Tiếng dùng đặt tên đất.
◎Như: Nhạn Môn Bá 雁門壩 ở tỉnh Tứ Xuyên.
bá, như "lan hà bá (đập chặn sông)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壩
| bá | 壩: | lan hà bá (đập chặn sông) |

Tìm hình ảnh cho: 壩 Tìm thêm nội dung cho: 壩
