Từ: 诱因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诱因:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诱 • 因

Nghĩa của 诱因 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuyīn] nguyên nhân dẫn đến; nguyên nhân; nguyên do; nguyên nhân gây ra (thường chỉ bệnh tật)。导致某种事情发生的原因(多指疾病)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱

dụ诱:dụ dỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn因:dăn deo (nhăn nheo)
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn因:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn因:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn因:nhọc nhằn
诱因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诱因 Tìm thêm nội dung cho: 诱因